Giá Biểu

Cũng giống như việc quý vị quản lý ngân sách trong gia đình, chúng tôi cố gắng hết sức trong việc kiềm chế chi phí để giữ cho giá biểu của của mình công bằng và hợp lý. Mỗi ngày, chúng tôi đều cố gắng tìm cách nhận ra các cách thức hữu hiệu hơn và cải thiện năng suất mà không phải gây phương hại đến sự an toàn và mức đáng tin cậy của dịch vụ điện mà quý vị cần cho sự an ninh và thoải mái của mình.
Hóa đơn của quý vị phân biệt và nhận ra tất cả các thành phần trong chi phí điện của quý vị và giúp quý vị nhìn thấy được chính xác các phí tổn năng lượng của mình đến từ đâu.
Các phí tổn chuyển giao trên hóa đơn là các chi phí có liên quan tới các dịch vụ mà WMECO cung cấp cho quý vị, bao gồm chuyển giao điện đến tận nhà của quý vị qua các cột và dây điện của chúng tôi, bảo trì và vận hành hệ thống phân phối, lập và gửi hóa đơn, đọc đồng hồ điện, và phục vụ cùng hỗ trợ khách hàng 24 giờ.
Do phải tái cấu trúc lại, điện được mua như là một mặt hàng trên thị trường cạnh tranh. Trong khi WMECO có thể kiểm soát được các phí tổn chuyển giao của mình, chúng tôi không kiểm soát được về chi phí mặt hàng. Các chi phí ngoài phí tổn chuyển giao được WMECO thu góp và chuyển sang cho các nhà cung cấp đệ tam nhân.
Giá biểu hiện hành có ghi ở phần trên cùng hóa đơn của quý vị. Mọi phí tổn đều tính bằng xu cho mỗi kilowatt giờ (kWh) trừ khi có ghi nhận khác.
| | R-1 | R-2 |
| Phí Tổn Chuyển Giao | | |
| Phí Tổn Cho Khách Hàng (mỗi tháng) | $8.53 | $4.41 |
| Phí Tổn Năng Lượng (Phân Phối) | 3.131¢ | 3.348¢ |
| Phí Tổn Chuyển Tiếp | 0.805¢ | 0.614¢ |
| Các Phí Tổn Khác | | |
| Phí Tổn Chuyển Tải | .796¢ | .796¢ |
| Phí Tổn Các Dịch Vụ Phát Điện* | 10.814¢ | 10.814¢ |
| Phí Tổn Bảo Trì Năng Lượng | 0.25¢ | 0.25¢ |
| Phí Tổn Năng Lượng Tái Sinh | 0.05¢ | 0.05¢ |
*Cũng có giá biểu thay đổi
(PDF:30KB) cho phí tổn về các dịch vụ phát điện. Giá biểu này thay đổi trên căn bản hàng tháng.
Trở lại trang trước

|